rỉa lông

Học thuật
Thân thiện
rỉa lông

Chú chim nhỏ đang rỉa lông trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động của chim, dùng mỏ mổ, nhặt những con sâu bọ, ký sinh trùng hoặc các vật nhỏ bám trên lông, trên da của chúng hoặc của đồng loại. Hành động này vừa để vệ sinh cơ thể, vừa để chăm sóc lẫn nhau trong đàn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chim sẻ đang rỉa lông trên cành cây. (Con chim sẻ đang dùng mỏ mổ, làm sạch lông của trên cành cây.)
    • Những con gà mái thường rỉa lông cho nhau trong đàn. (Những con gà mái thường dùng mỏ mổ, bắt rận làm sạch lông cho nhau trong đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rỉa lông rỉa cánh": Một cách nói nhấn mạnh, mở rộng ý nghĩa của việc chăm chút, làm đẹp hoặc vệ sinh tỉ mỉ bộ lông.
    • Con công đang rỉa lông rỉa cánh trước khi trình diễn. (Con công đang chăm chút, làm sạch bộ lông của một cách tỉ mỉ trước khi trình diễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rỉa ráy (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động mổ, nhặt những thứ nhỏ bám trên cơ thể (thường dùng cho gia cầm).
  • Tỉa lông (động từ): Hành động cắt, sửa cho gọn bộ lông, khác với "rỉa lông" tập trung vào việc làm sạch.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt rận: Hành động cụ thể bắt các ký sinh trùng, thường dùng trong ngữ cảnh tương tự.
  • Chải chuốt: (Nghĩa rộng hơn) Chỉ việc chăm sóc, làm đẹp cho bản thân một cách cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
  • Như rỉa lông: Thành ngữ này dùng để von một hành động hoặc sự việc diễn ra chậm rãi, tỉ mỉ, từng chút một.
    • Anh ấy sửa cái xe đạp như rỉa lông, mất cả buổi chiều. (Anh ấy sửa cái xe đạp một cách chậm rãi, tỉ mỉ, mất cả buổi chiều.)
rỉa lông

Chú chim nhỏ đang rỉa lông trên cành cây.

  1. Nói chim, , mổ những sâu bọlông.